0943 835 358 Số 65 phố Quán Sứ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội T2–T6: 8h30–16h30 · T7: 8h30–12h00
Công cụ tìm trường

Tìm trường đại học Nga theo ngành bạn muốn học

300 trường và hàng nghìn chương trình Cử nhân · Chuyên gia · Thạc sĩ · Tiến sĩ · Bác sĩ nội trú — kèm học phí từng ngành.

Bạn muốn học ngành gì?

Chọn hệ đào tạo, rồi bấm mũi tên ▾ để chọn ngành từ danh sách — hoặc gõ tên ngành, tên trường: gợi ý hiện ngay.

      179 trường đào tạo Kinh tế học · Thạc sĩ
      Sắp xếp: học phí thấp → cao · 182 chương trình
      Tất cả thành phố Moscow (30) Saint Petersburg (12) Rostov (6) Kazan (6) Novosibirsk (5) Irkutsk (5) Yekaterinburg (5) Voronezh (4) Omsk (4) Ufa (3) Volgograd (3) Krasnodar (3) Belgorod (3) Tomsk (3)
      2 gukolomna 1
      90.000 ₽/ năm
      3 spbgasu 1
      105.000 ₽/ năm
      4 vsau 1
      105.000 ₽/ năm
      5 kbsu 1
      105.000 ₽/ năm
      6 gstou 1
      110.000 ₽/ năm
      7 dstu 2
      110.000 ₽/ năm
      8 iubip 1

      Đại học miền Nam

      Rostov 38.04.01 Kinh tế học Về ngành này →
      110.000 ₽/ năm
      9 dgu 1
      110.000 ₽/ năm
      10 inggu 1
      110.000 ₽/ năm
      11 kbgau 1
      115.000 ₽/ năm
      12 orelsau 1
      115.000 ₽/ năm
      13 pnzgu main campus
      115.000 ₽/ năm
      14 ivgpu 1
      120.000 ₽/ năm
      15 istu
      120.000 ₽/ năm
      16 tstu 1
      120.000 ₽/ năm
      17 asau 1
      120.000 ₽/ năm
      18 stgau 1
      120.000 ₽/ năm
      19 adygnet 1
      120.000 ₽/ năm
      20 sfedu 6
      123.000 ₽/ năm
      21 mkgtu 1
      125.000 ₽/ năm
      22 rsue 1
      125.000 ₽/ năm
      23 mrsu 2
      125.000 ₽/ năm
      24 vyatsu 1
      125.000 ₽/ năm
      25 uust 1
      130.000 ₽/ năm
      26 ulstu 1
      130.000 ₽/ năm
      27 mgau 2
      130.000 ₽/ năm
      28 omskgau 1
      130.000 ₽/ năm
      29 chesu 4
      130.000 ₽/ năm
      30 ivanovo ac 3
      130.000 ₽/ năm

      Bạn cần tư vấn chọn trường, chọn ngành?

      Đội ngũ Du học Nga đồng hành từ hồ sơ, học bổng đến ngày bạn đặt chân tới Nga.