0943 835 358 Số 65 phố Quán Sứ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội T2–T6: 8h30–16h30 · T7: 8h30–12h00
Công cụ tìm trường

Tìm trường đại học Nga theo ngành bạn muốn học

300 trường và hàng nghìn chương trình Cử nhân · Chuyên gia · Thạc sĩ · Tiến sĩ · Bác sĩ nội trú — kèm học phí từng ngành.

Bạn muốn học ngành gì?

Chọn hệ đào tạo, rồi bấm mũi tên ▾ để chọn ngành từ danh sách — hoặc gõ tên ngành, tên trường: gợi ý hiện ngay.

      112 trường đào tạo Sinh thái · Tiến sĩ
      Sắp xếp: học phí thấp → cao
      Tất cả thành phố Moscow (10) Volgograd (4) Saint Petersburg (4) Belgorod (3) Penza (3) Ulyanovsk (3) Orenburg (3) Kazan (3) Omsk (3) Tomsk (3) Irkutsk (3) Maykop (2) Vladikavkaz (2) Tambov (2)
      61 cspu 1
      195.000 ₽/ năm
      62 bsu 1
      195.000 ₽/ năm
      63 marsu 1

      Đại học tổng hợp quốc gia Mari

      Yoshkar-Ola 1.5.15 Sinh thái
      195.000 ₽/ năm
      64 osu 1
      195.000 ₽/ năm
      65 orgma 3

      Đại học Y khoa quốc gia Orenburg

      Orenburg 1.5.15 Sinh thái
      195.000 ₽/ năm
      66 ssau 1
      200.000 ₽/ năm
      67 s vfu 1
      200.000 ₽/ năm
      68 tulsu 6
      200.000 ₽/ năm
      69 istu 1
      205.000 ₽/ năm
      70 pgusa
      205.000 ₽/ năm
      71 ncfu 9
      210.000 ₽/ năm
      72 isu 1
      210.000 ₽/ năm
      73 tksu 1
      210.000 ₽/ năm
      74 khsu 1
      210.000 ₽/ năm
      75 kstu 1
      220.000 ₽/ năm
      77 tsput 1
      220.000 ₽/ năm
      78 stud 1
      230.000 ₽/ năm
      79 narfu 1
      230.000 ₽/ năm
      80 kspu 1
      230.000 ₽/ năm
      81 utmn 1
      230.000 ₽/ năm
      82 dalgau 1
      235.000 ₽/ năm
      83 brstu 1
      235.000 ₽/ năm
      84 tuvsu 1
      240.000 ₽/ năm
      85 samgtu 1
      245.000 ₽/ năm
      86 vstu 1
      255.000 ₽/ năm
      87 kgau 2
      265.000 ₽/ năm
      89 ugtu 1
      275.000 ₽/ năm
      90 syktsu 1
      275.000 ₽/ năm

      Bạn cần tư vấn chọn trường, chọn ngành?

      Đội ngũ Du học Nga đồng hành từ hồ sơ, học bổng đến ngày bạn đặt chân tới Nga.