0943 835 358 Số 65 phố Quán Sứ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội T2–T6: 8h30–16h30 · T7: 8h30–12h00
Công cụ tìm trường

Tìm trường đại học Nga theo ngành bạn muốn học

300 trường và hàng nghìn chương trình Cử nhân · Chuyên gia · Thạc sĩ · Tiến sĩ · Bác sĩ nội trú — kèm học phí từng ngành.

Bạn muốn học ngành gì?

Chọn hệ đào tạo, rồi bấm mũi tên ▾ để chọn ngành từ danh sách — hoặc gõ tên ngành, tên trường: gợi ý hiện ngay.

      36 trường đào tạo Nha khoa · Tiến sĩ
      Sắp xếp: học phí thấp → cao
      Tất cả thành phố Saint Petersburg (4) Moscow (3) Astrakhan (2) Kazan (2) Belgorod (1) Penza (1) Kirov (1) Orenburg (1) Yekaterinburg (1) Izhevsk (1) Grozny (1) Krasnodar (1) Veliky Novgorod (1) Rostov (1)
      1 belsu 7
      3.200 ₽/ năm
      3 pnzgu main campus
      165.000 ₽/ năm
      4 kirovgma 2
      180.000 ₽/ năm
      5 orgma 3
      180.000 ₽/ năm
      6 usma 1

      Đại học Y khoa quốc gia Ural

      Yekaterinburg 3.1.7 Nha khoa
      180.000 ₽/ năm
      7 igma 1
      180.000 ₽/ năm
      8 chesu 4
      185.000 ₽/ năm
      9 ksma 4

      Đại học Y khoa quốc gia Kuban

      Krasnodar 3.1.7 Nha khoa
      185.000 ₽/ năm
      10 astgmu 1
      195.000 ₽/ năm
      11 novsu

      Đại học tổng hợp quốc gia Novgorod

      Veliky Novgorod 3.1.7 Nha khoa
      200.000 ₽/ năm
      12 rostgmu 1
      200.000 ₽/ năm
      13 ivgmu 1
      200.000 ₽/ năm
      14 asmu 1
      205.000 ₽/ năm
      15 omsk osma 1
      215.000 ₽/ năm
      16 samsmu 1
      215.000 ₽/ năm
      17 ssmu 1
      215.000 ₽/ năm
      18 volgmed 1
      215.000 ₽/ năm
      19 kemsu 1
      225.000 ₽/ năm
      20 bashgmu 0
      245.000 ₽/ năm
      21 ngmu 2
      245.000 ₽/ năm
      22 kazangmu 0
      280.000 ₽/ năm
      23 fesmu 1
      280.000 ₽/ năm
      24 gpmu 1
      305.000 ₽/ năm
      25 1spbgmu 1
      335.000 ₽/ năm
      26 szgmu 1
      335.000 ₽/ năm
      27 tgmu 1
      335.000 ₽/ năm
      28 tyumsmu 1
      335.000 ₽/ năm
      29 pimunn 1

      Đại học Y khoa Nghiên cứu Privolzhsky

      Nizhny Novgorod 3.1.7 Nha khoa
      360.000 ₽/ năm
      30 spbu 1
      365.000 ₽/ năm

      Bạn cần tư vấn chọn trường, chọn ngành?

      Đội ngũ Du học Nga đồng hành từ hồ sơ, học bổng đến ngày bạn đặt chân tới Nga.