0943 835 358 Số 65 phố Quán Sứ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội T2–T6: 8h30–16h30 · T7: 8h30–12h00
Công cụ tìm trường

Tìm trường đại học Nga theo ngành bạn muốn học

300 trường và hàng nghìn chương trình Cử nhân · Chuyên gia · Thạc sĩ · Tiến sĩ · Bác sĩ nội trú — kèm học phí từng ngành.

Bạn muốn học ngành gì?

Chọn hệ đào tạo, rồi bấm mũi tên ▾ để chọn ngành từ danh sách — hoặc gõ tên ngành, tên trường: gợi ý hiện ngay.

      10 trường đào tạo Khoa học vật liệu · Tiến sĩ · Moscow
      Sắp xếp: học phí thấp → cao
      Tất cả thành phố Moscow (10) Samara (2) Kazan (2) Saint Petersburg (2) Penza (1) Ulyanovsk (1) Bryansk (1) Yoshkar-Ola (1) Ufa (1) Barnaul (1) Rostov (1) Krasnodar (1) Tver (1) Novosibirsk (1)
      1 muctr 3
      295.000 ₽/ năm
      2 mirea 1

      Đại học Công nghệ Nga – MIREA

      Moscow 2.6.17 Khoa học vật liệu
      310.000 ₽/ năm
      3 mgsu 1
      310.000 ₽/ năm
      4 mospolytech 1

      Đại học Bách khoa Moscow

      Moscow 2.6.17 Khoa học vật liệu
      350.000 ₽/ năm
      5 madi

      Đại học Giao thông đường bộ Moscow – MADI

      Moscow 2.6.17 Khoa học vật liệu
      350.000 ₽/ năm
      6 mgri 3

      Đại học Thăm dò Địa chất quốc gia Nga

      Moscow 2.6.17 Khoa học vật liệu
      370.000 ₽/ năm
      7 mpei 3
      375.000 ₽/ năm
      8 misis 3
      400.000 ₽/ năm
      9 gubkin 1
      455.000 ₽/ năm
      10 mai 1
      560.000 ₽/ năm

      Bạn cần tư vấn chọn trường, chọn ngành?

      Đội ngũ Du học Nga đồng hành từ hồ sơ, học bổng đến ngày bạn đặt chân tới Nga.