0943 835 358 Số 65 phố Quán Sứ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội T2–T6: 8h30–16h30 · T7: 8h30–12h00
Công cụ tìm trường

Tìm trường đại học Nga theo ngành bạn muốn học

300 trường và hàng nghìn chương trình Cử nhân · Chuyên gia · Thạc sĩ · Tiến sĩ · Bác sĩ nội trú — kèm học phí từng ngành.

Bạn muốn học ngành gì?

Chọn hệ đào tạo, rồi bấm mũi tên ▾ để chọn ngành từ danh sách — hoặc gõ tên ngành, tên trường: gợi ý hiện ngay.

      15 trường đào tạo Điện tử vật lý · Tiến sĩ
      Sắp xếp: học phí thấp → cao
      Tất cả thành phố Moscow (5) Saint Petersburg (3) Ufa (1) Tomsk (1) Ryazan (1) Arkhangelsk (1) Yekaterinburg (1) Volgograd (1) Saratov (1)
      1 etu 1
      140.000 ₽/ năm
      2 uust 1

      Đại học Khoa học và Công nghệ Ufa

      Ufa 1.3.5 Điện tử vật lý
      155.000 ₽/ năm
      4 rsu edu 2

      Đại học tổng hợp quốc gia Ryazan

      Ryazan 1.3.5 Điện tử vật lý
      180.000 ₽/ năm
      5 narfu 1

      Đại học Liên bang miền Bắc (Bắc Cực)

      Arkhangelsk 1.3.5 Điện tử vật lý
      230.000 ₽/ năm
      6 urfu 4

      Đại học tổng hợp liên bang Ural

      Yekaterinburg 1.3.5 Điện tử vật lý
      235.000 ₽/ năm
      7 vstu 1

      Đại học Kỹ thuật quốc gia Volgograd

      Volgograd 1.3.5 Điện tử vật lý
      255.000 ₽/ năm
      8 stankin 1
      300.000 ₽/ năm
      9 rea 1

      Đại học Kinh tế Nga mang tên Plekhanov

      Moscow 1.3.5 Điện tử vật lý
      445.000 ₽/ năm
      10 msu page 2023 01
      445.000 ₽/ năm
      11 sgmu 4

      Đại học Y khoa quốc gia Saratov

      Saratov 1.3.5 Điện tử vật lý
      445.000 ₽/ năm
      12 spbstu 6

      Đại học Bách khoa Saint Petersburg

      Saint Petersburg 1.3.5 Điện tử vật lý
      490.000 ₽/ năm
      13 mai 1
      560.000 ₽/ năm
      14 mipt
      597.000 ₽/ năm
      15 sut 6

      Đại học Viễn thông quốc gia Saint Petersburg

      Saint Petersburg 1.3.5 Điện tử vật lý
      145.000 ₽/ học kỳ

      Bạn cần tư vấn chọn trường, chọn ngành?

      Đội ngũ Du học Nga đồng hành từ hồ sơ, học bổng đến ngày bạn đặt chân tới Nga.