0943 835 358 Số 65 phố Quán Sứ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội T2–T6: 8h30–16h30 · T7: 8h30–12h00
Công cụ tìm trường

Tìm trường đại học Nga theo ngành bạn muốn học

300 trường và hàng nghìn chương trình Cử nhân · Chuyên gia · Thạc sĩ · Tiến sĩ · Bác sĩ nội trú — kèm học phí từng ngành.

Bạn muốn học ngành gì?

Chọn hệ đào tạo, rồi bấm mũi tên ▾ để chọn ngành từ danh sách — hoặc gõ tên ngành, tên trường: gợi ý hiện ngay.

      31 trường đào tạo Hóa vô cơ · Tiến sĩ
      Sắp xếp: học phí thấp → cao
      Tất cả thành phố Moscow (7) Samara (2) Kazan (2) Saint Petersburg (2) Rostov (1) Ivanovo (1) Grozny (1) Bryansk (1) Voronezh (1) Tver (1) Perm (1) Krasnodar (1) Krasnoyarsk (1) Nizhny Novgorod (1)
      1 rudn 1
      5.200 ₽/ năm
      2 sfedu 6
      144.000 ₽/ năm
      3 isuct 1
      155.000 ₽/ năm
      4 chesu 4
      160.000 ₽/ năm
      5 brgu 1
      165.000 ₽/ năm
      6 vsuet 1
      170.000 ₽/ năm
      7 tverstu 1
      175.000 ₽/ năm
      8 pstu 1
      180.000 ₽/ năm
      9 kubsu 3

      Đại học tổng hợp quốc gia Kuban

      Krasnodar 1.4.1 Hóa vô cơ
      180.000 ₽/ năm
      10 ssau 1
      200.000 ₽/ năm
      11 sibfu 2

      Đại học tổng hợp liên bang Siberian

      Krasnoyarsk 1.4.1 Hóa vô cơ
      210.000 ₽/ năm
      12 kstu 1
      220.000 ₽/ năm
      14 utmn 1
      230.000 ₽/ năm
      15 urfu 4

      Đại học tổng hợp liên bang Ural

      Yekaterinburg 1.4.1 Hóa vô cơ
      235.000 ₽/ năm
      16 samgtu 1
      245.000 ₽/ năm
      17 kuzstu 1
      250.000 ₽/ năm
      18 vstu 1
      255.000 ₽/ năm
      19 syktsu 1
      275.000 ₽/ năm
      20 muctr 3
      295.000 ₽/ năm
      21 mirea 1

      Đại học Công nghệ Nga – MIREA

      Moscow 1.4.1 Hóa vô cơ
      310.000 ₽/ năm
      22 sechenov 1
      330.000 ₽/ năm
      23 spbu 1

      Đại học tổng hợp quốc gia Saint Petersburg

      Saint Petersburg 1.4.1 Hóa vô cơ
      355.000 ₽/ năm
      24 itmo 1
      360.000 ₽/ năm
      25 rea 1
      445.000 ₽/ năm
      26 msu page 2023 01
      445.000 ₽/ năm
      27 sgmu 4

      Đại học Y khoa quốc gia Saratov

      Saratov 1.4.1 Hóa vô cơ
      445.000 ₽/ năm
      28 nsu 1
      495.000 ₽/ năm
      30 tsu 2
      Liên hệhọc phí

      Bạn cần tư vấn chọn trường, chọn ngành?

      Đội ngũ Du học Nga đồng hành từ hồ sơ, học bổng đến ngày bạn đặt chân tới Nga.